Địa chỉ: 745 Lũy Bán Bích , P Phú Thọ Hòa , Q.Tân Phú , HCM
Hotline: 0917.765.756
Mail: trivietcctv@gmail.com
• CIF resolution real time recording capability
• Max resolution 4CIF (720 x 480 NTSC/720 x 576 PAL)
• 2 USB ports (Rear)
• Event flash storage
• Smart phone(iOS and Android) support
• Front panel 4.3" LCD touch screen
• 4CH CIF real-time DVR
• CIF resolution real-time recording capability
(4CIF recording available)
• SATA I/F HDD support (Internal Max. HDDx 2)
• Smart phone support
• 1CH audio input and 1CH audio output
• 4CH, Real-time @4CIF 120fps
• Max. resolution of 960 x 480 / 960 x 576
• Full HD 1080p video out via HDMI
• Enhanced Network Bandwidth up to 32Mbps
• Coaxitron support
• Smart phone (Android / iOS), CMS monitoring
• 4CH audio inputs / 1CH audio output
• Max. 1 internal HDDs
• Smart searching, Tampering detection
• Easy back-up bia DVD-RW, USB 2ports
• User friendly GUI, De-interlacing
• High resolution of 700TV lines/960H
(Color/Sharp mode)
• Min.illumination 0.15Lux @F1.2 (Color)
0Lux (IR On/ Distance 7m)
• Built-in 8mm fixed lens : SCD-2042R
3.8mm fixed lens : SCD-2022R
• Motion Detection, Defog, SSNR III
• Day & Night (ICR)
• Coax : Pelco-C (Coaxitron)
Đầu ghi& chia hình kỹ thuật số 08 kênh.
- Độ phân giải hình ảnh: 960 x 576; 720 x 576.
- Chế độ ghi hình: 200fps (4CIF), 200fps (CIF).
- Chuẩn nén hình ảnh: H.264.
- Tín hiệu Video ra: VGA, HDMI.
- Backup dữ liệu qua mạng LAN, USB, DVD.
- Kết nối Internet RJ-45 10/100/1000 Base-T.
- Băng thông đường truyền lên đến 32Mbp.
- Ghép nối bàn điều khiển: RS-232/RS-485.
- 04 khay ổ cứng lắp trong, dung lượng lưu trữ tối đa 8 TB.
- Chế độ ghi: Ghi liên tục, ghi theo sự kiện, ghi theo lịch, ghi khi có sự chuyển động.
- Điện áp làm việc: 100~240VAC ±10%, 50/60 Hz.
- Kích thước: 440 x 88 x 246.8mm.
- Trọng lượng: 5.2Kg.
Camera ốp trần, ống kính cố định, độ phân giải 600TVL
• 1/3"Super HAD color CCD |
- Trọng lượng: 6.6Kg.
• Độ phân giải cực cao 600TVL
• Độ nhạy sáng cực tốt (0.15Lux)
• Thiết kế xoay 3 chiều thuận tiện cho lắp đặt
• Chức năng giảm thiểu độ nhiễu
• Điều chỉnh, cấu hình camera qua cáp đồng truc
• Tiêu cự ống kính
- SCD-2020: 3.7mm
- SCD-2040: 8mm
- SCD-2021 : 3.7mm, 8mm
• Góc quan sát
- SCD-2020: 3.7 mm - H:71¢ª V:52¢ª
- SCD-2040: 8mm - H:33¢ª V:25¢ª
Đầu ghi và chia hình kỹ thuật số 16 kênh
- Số kênh video vào: 16 kênh, 75Ω.
- Độ phân giải: + NTSC : 400fps@704 x 480.
+ PAL : 400fps@704 x 576.
- Ghi và phát lại: PAL: 100fps@704 x 576, 200fps@704 x 288.
- Chuẩn nén hình ảnh: H.264.
- Số kênh hiển thị: 1/ 4/ 6/ 8/ 9/ 13/ 16/ PIP.
- Chuẩn kết nối internet: RJ-45 (10/100/1000 BASE-T).
- Kết nối điều khiển: RS-232/RS-485, Samsung system keyboard.
- Phần mềm xem qua mạng: NET-i viewer, SmartViewer, Webviewer.
- Khay chứa ổ cứng: 02 SATA HDDs,
- Hỗ trợ Smartphone: HĐH Android, i-Phone.
- Điện áp hoạt động:100 ~ 240V AC.
- Kích thước: 440.0 x 88.0 x 426.8mm.
- Trọng lượng: 7.5Kg.
Camera ốp trần quan sát trong nhà, ống kính thay đổi tiêu cự 2.8-10mm, độ phân giải 600TVL
• 1/3" Super HAD color CCD |
Enhanced features, with full HD video out
• 16CH, Real-time @CIF 480fps
• Max. resolution of 928 x 480 / 928 x 576
• Full HD 1080p video out via HDMI
• Enhanced Network Bandwidth up to 32Mbps
• Smart phone (Android / iOS), CMS monitoring
• 4CH audio inputs / 1CH audio output
• Max. 4 internal HDDs
• Smart searching
• Easy back-up bia DVD-RW, USB 2ports
• Touch interface front panel
• User friendly GUI, De-interlacing
Camera Samsung ống kính gắn liền hồng ngoại độ phân giải cao Mã: NEW SCO-5083RP
/AC
- Cảm biến hình ảnh: 1/3" 1.3M CMOS.
- Độ phân giải: 1000TVL.
- Độ nhạy sáng: 0.05Lux(Color), 0Lux(B/W LED on).
- Tiêu cự ống kính: Zoom 3,3x, 3 ~ 10mm.
- Chế độ ngày và đêm: Auto(ICR)/Color/B/W.
- Giao tiếp điều khiển: RS-485.
- Khoảng cách hồng ngoại: 50m.
- Giảm nhiễu và bóng mờ: SSNR III.
- Tiêu chuẩn độ kín: IP66( Chống nước và bụi bẩn).
- Điện áp làm việc: Dual(24V AC & 12V DC).
- Kích thước: Ø78.0 x 272.8mm.
- Trọng lượng: 1.5Kg.
• Up to 4CH, 5MP supported
• 32Mbps network camera recording
• H.264, MJPEG support
• Plug & play by 4 PoE ports
• Full HD @ 30fps(4CH) decoding
• Built-in 1TB HDD/Max. 2 HDDs
• HDMI/VGA local monitor
• High resolution of 650TV lines (Color),
700TV lines (B/W)
• Min. illumination 0Lux (IR LED On), IR distance 50m
• Built-in 3.6x(2.8 ~ 10mm) V/F lens
• 128x WDR (Wide Dynamic Range)
• Intelligent Video Analytics
• VPS (Virtual Progressive Scan)
• True Day & Night (ICR), MD, SSNRIII
• IP66, Coax : Pelco-C (Coaxitron)
• RS-485, dual power
• High resolution of 700TV lines/960H
(Color/Sharp mode)
• Min.illumination 0.15Lux @F1.2 (Color)
0Lux (IR On/ Distance 50m)
• Built-in 3.6x (2.8 ~ 10mm) Varifocal lens
• Motion Detection, Defog, SSNR III
• Day & Night (ICR)
• Coax : Pelco-C (Coaxitron), IP66 Grade
• High resolution of 600TV lines (Color), 700TV lines (B/W)
• Min. illumination 0Lux (IR LED on), IR distance 20m
• 3.6x V/F lens (2.8 ~ 10mm)
• True Day & Night (ICR), MD, SSNRIII (3D+2D)
• Coaxial control (Pelco-C), 12V DC
• High resolution of 600TV lines
• Min. illumination 0Lux (IR LED on), IR distance 7m
• Built-in fixed lens (3.6mm), SSNRIII (3D+2D)
• Coaxial control, 12V DC
• High resolution of 700TV lines/960H
(Color/Sharp mode)
• Min.illumination 0.1Lux @F1.2 (Color)
• Motion Detection, Defog, SSNR III
• Day & Night (Software)
• Coax : Pelco-C (Coaxitron), Dual power
• 1/3' Super HAD color CCD
• Based on W-V, the latest generation of Winner DSP engine
• SSNRIII, Upgraded 2D/3D Noise Reduction technology
• Day & Night capability for 24/7 operation
• High resolution of 600TV lines
• Min. illumination of 0.05Lux@F1.2 (Color)
0.0001Lux@F1.2 (Color sens-up)
• Privacy masking with 12 user programmable zones
• SSDR (Samsung Super Dynamic Range)
• HLC (Highlight Compensation)
• DIS (Digital Image Stabilization)
• Motion detection
• Multi-language OSD
• S/N ratio of 52dB
• Dual voltage : 24V AC / 12V DC (SDC-435N/P)
• Voltage : 12V DC (SDC-435ND/PD), 230V AC (SDC-435PH)
• 1/3" SONY 410K/470K Pixels Super-HAD IT CCD
• High Resolution : 600 TV Lines
• Min. illumination 0.0002Lux (F1.2, 15 IRE, Sens-Up 512x)
• Internal/Linelock (Phase Control) Function
• ALC(Video/DC)/ELC
• Day Night Function (Soft), Sens-Up Function (512x)
• Motion Adaptive Digital Noise Reduction (3D+2D)
• Back Light Compensation (Area Setting)
• Advanced Motion Detection Function
• eXtended Dynamic Range (XDR)
• Privacy Mask Function (Polygonal Mosaic)
• High Shutter Speed Control by External Trigger
• DIS (Digital Image Stabilization)
• CCVC (Camera Control Via Coaxial cable, Controller : SCX-RD100)
• Multi-Language OSD support
• C/CS Lens Mount Compatible
• AC220V(50Hz)
Camera quay quét zoom độ phân giải HD 1.3 Megapixel: CMNS-130SH
- 1.3 Megapixel Solid State Progressive Scan CCD
- 1280x720p at 30fps / 1280x960 at 20fps
- Dual Streaming (H.264/H.264, H.264/MJPEG)
- 18x Optical Zoom Lens built-in
- 360˚ Endless Pan Rotation
- Full Live Monitoring with HD-SDI Interface
Camera quay quét zoom hồng ngoại SCP-2370RH
• High Resolution of 600TV Lines ( Color ), 700TV Lines ( B/W )
• Min. Illumination 0 Lux @F1.6 (IR LED On),
0.2Lux @F1.6 (Color), 0.02Lux (B/W)
• Powerful 37x Zoom (3.5 ~ 129.5mm), Digital 16x
• True Day & Night (ICR), MD, SSNRⅢ (3D+2D Noise Reduction)
• IP66, Coaxial Control (Pelco-C), RS-485, 24V AC
• IR intensity adjustment with zooming in/out ratio
• Độ phân giải 600TV Lines ( Color ), 700TV Lines ( B/W ) |